ngược chiều

ngược chiều

Một chiếc xe máy đi ngược chiều trên đường một chiều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái hướng, đối lập về hướng di chuyển: "ngược chiều" chỉ trạng thái di chuyển hoặc vị trí theo hướng trái ngược với một hướng chuẩn mực hoặc một hướng khác đang được nhắc đến.
    • Trái ngược, không cùng hướng: "ngược chiều" cũng dùng để miêu tả sự đối lập về phương hướng nói chung, không chỉ trong giao thông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Xe ô tô đi ngược chiều trên đường cao tốc rất nguy hiểm. (Xe ô tô di chuyển trái với hướng quy định trên đường cao tốc gây nguy hiểm.)
    • Gió thổi ngược chiều khiến việc đi bộ trở nên khó khăn. (Gió thổi từ hướng đối diện làm việc đi bộ tốn sức hơn.)
    • Hai chiếc thuyền chạy ngược chiều nhau. (Hai chiếc thuyền di chuyển theo hai hướng đối lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngược chiều kim đồng hồ": chỉ hướng xoay trái ngược với hướng quay của kim đồng hồ.

    • Vòng tròn đó được vẽ theo ngược chiều kim đồng hồ. (Vòng tròn được vẽ theo hướng xoay từ phải sang trái.)
  • "đi ngược chiều": hành động di chuyển trái với quy định hoặc hướng thông thường.

    • Anh ta bị phạt đi ngược chiều trên phố một chiều. (Anh ta bị phạt di chuyển ngược hướng quy định trên đường chỉ cho phép một chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Cùng chiều (tính từ): cùng hướng, không đối lậptrái nghĩa của "ngược chiều".

    • Hai xe chạy cùng chiều nên dễ vượt nhau. (Hai xe di chuyển cùng hướng nên dễ vượt qua nhau.)
  • Ngược dòng (tính từ): ngược với dòng chảy, thường dùng trong ẩn dụ.

    • ấy bơi ngược dòng để cứu người. ( ấy bơi trái với dòng nước để cứu người.)
Từ đồng nghĩa
  • Trái chiều: chỉ sự đối lập về hướng, thường dùng trong giao thông.
  • Đối chiều: hướng đối diện, ít phổ biến hơn.
  • Nghịch chiều: trái hướng, thường dùng trong kỹ thuật hoặc vật .
Thành ngữ liên quan
  • Đi ngược chiều dư luận: hành động hoặc quan điểm trái ngược với ý kiến số đông.
    • Quyết định của ông ấy đi ngược chiều dư luận. (Quyết định của ông ấy trái ngược với ý kiến của nhiều người.)